Bật mí những lưu ý quan trọng khi xem 4 số cuối điện thoại 

Nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối đại hung: 1060, 2340, 3620, 4900, 6180, 7460, 8740, 6260, 2500, 8900, 7700, 8980, 1380….. Đây là nội dung được đúc kết khi xem 4 số cuối điện thoại theo phương pháp chia 80. Theo các phương pháp khác còn những số điện thoại nào không tốt? nên dùng sim có 4 số cuối điện thoại nào?

I. Vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào?

Dù xem 4 số cuối điện thoại theo phương pháp nào thì đều hướng đến phân loại số sim tốt hay xấu đối, mang lại cát khí cho người sử dụng hay không. Theo đó, Tùy vào từng phương pháp đánh giá sẽ có những số điện thoại đặc biệt xấu mà quý bạn nên biết.

1. Nếu chia 80 thì nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào?

Theo phương pháp này, số điện thoại có kết quả cuối cùng ứng với các con số được kết quả là Đại Hung và Hung thì không nên sử dụng. Đặc biệt cần vứt ngay nếu số sim được kết quả là Đại Hung. Theo đó:

  • Nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối có kết quả có kết quả tương ứng với 20- đại hung, chi tiết trong bảng tra sau:

 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại có ý nghĩa: Gian nan luôn có, trăm sự không thành, tiến thoái lưỡng nan, có tai họa máu chảy, khó được bình an.( Đại Hung)

1060

2340

3620

4900

6180

7460

8740

1140

2420

3700

4980

6260

7540

8820

1220

2500

3780

5060

6340

7620

8900

1300

2580

3860

5140

6420

7700

8980

1380

2660

3940

5220

6500

7780

9060

1460

2740

4020

5300

6580

7860

9140

1540

2820

4100

5380

6660

7940

9220

1620

2900

4180

5460

6740

8020

9300

1700

2980

4260

5540

6820

8100

9380

1780

3060

4340

5620

6900

8180

9460

1860

3140

4420

5700

6980

8260

9540

1940

3220

4500

5780

7060

8340

9620

2020

3300

4580

5860

7140

8420

9700

2100

3380

4660

5940

7220

8500

9780

2180

3460

4740

6020

7300

8580

9860

2260

3540

4820

6100

7380

8660

9940

 

  • Nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối có kết quả tương ứng với 55- đại hung, chi tiết trong bảng tra sau:

 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại có ý nghĩa: Mọi chuyện đều không tốt, sức khỏe kém, có thể đoản mệnh, cô độc và đại nghiệp thường đứt gánh giữa đường, dễ phá sản- Đại Hung

1015

2295

3575

4855

6135

7415

8695

1095

2375

3655

4935

6215

7495

8775

1175

2455

3735

5015

6295

7575

8855

1255

2535

3815

5095

6375

7655

8935

1335

2615

3895

5175

6455

7735

9015

1415

2695

3975

5255

6535

7815

9095

1495

2775

4055

5335

6615

7895

9175

1575

2855

4135

5415

6695

7975

9255

1655

2935

4215

5495

6775

8055

9335

1735

3015

4295

5575

6855

8135

9415

1815

3095

4375

5655

6935

8215

9495

1895

3175

4455

5735

7015

8295

9575

1975

3255

4535

5815

7095

8375

9655

2055

3335

4615

5895

7175

8455

9735

2135

3415

4695

5975

7255

8535

9815

2215

3495

4775

6055

7335

8615

9975

           

9895

 

2. Theo ngũ hành thì nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào? 

Theo ngũ hành, số sim được coi là không tốt khi có ngũ hành tương khắc với ngũ hành bản mệnh. Do đó, khi xem 4 số cuối điện thoại theo ngũ hành mà kết quả tất cả 4 số đuôi đều thuộc ngũ hành khắc với bản mệnh thì nên vứt ngay. Cụ thể:

  • Đối với người mệnh Kim: Theo phương pháp này, số 9999 mặc dù là con số đặc biệt đẹp và dễ nhớ nhưng lại là con số vứt đi đối với người mệnh Kim

  • Đối với người mệnh Mộc: Nên vứt ngay nếu sim có 4 số đuôi là 7777, 6777, 6677, 6667, 6666, 6767, 7666, 7766, 7776, 7676.

  • Người mệnh Thủy: Nên vứt ngay nếu sim có 4 số đuôi là 2225, 2255, 2555,5555, 2228, 2288, 2888, 8888, 5552, 5522, 5222, 2222, 5558, 5588, 5888, 8882, 8822, 8222, 8885, 8855, 8555

  • Người mệnh Hỏa: Nên vứt ngay nếu sim có 4 số đuôi là 1111

  • Người mệnh Thổ: Nên vứt ngay nếu sim có 4 số đuôi là 3444, 3344, 3444, 4444, 4333, 4433, 4443

 

3. Theo dân gian, nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào?

Dưới đây là danh sách những số sim có 4 số cuối điện thoại xấu theo quan niệm dân gian:

  • 6578: 6 năm thất bát

  • 7749: Song thần tử mãi- Con số của sự chết chóc

  • 0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù)

  • 0309: Không tiền tài, không sức khỏe- Thể hiện sự bất tài vô dụng

  • 0378: Phong ba bão táp

  • 7308: Bất tài không phát

  • 7306: Bất tài không lộc

  • 5555: 5 năm nằm ngủ- người mất ý thức- thực vật

II. Sim có ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại may mắn không nên bỏ qua 

1. Danh sách 4 số cuối sim đại cát đại lợi theo cách bói sim chia 80

Khi luận ý nghĩa hung cát qua 4 số đuôi bằng phương pháp chia 80 quý bạn không nên bỏ qua những số đuôi có ý nghĩa Cát đặc biệt là số sim đuôi có ý nghĩa đại cát ứng với kết quả số dư là 0, 3, 5, 16, 18, 23, 28, 30, 31, 38, 40, 46, 47, 66, 78. Cụ thể như sau:

1.1 Bốn số đuôi điện thoại mang đến đại cát đặc biệt về công danh sự nghiệp

 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại giúp mọi việc trôi chảy( Ứng với 18- Đại hanh)

1058

2338

3618

4898

6178

7458

8738

1138

2418

3698

4978

6258

7538

8818

1218

2498

3778

5058

6338

7618

8898

1298

2578

3858

5138

6418

7698

8978

1378

2658

3938

5218

6498

7778

9058

1458

2738

4018

5298

6578

7858

9138

1538

2818

4098

5378

6658

7938

9218

1618

2898

4178

5458

6738

8018

9298

1698

2978

4258

5538

6818

8098

9378

1778

3058

4338

5618

6898

8178

9458

1858

3138

4418

5698

6978

8258

9538

1938

3218

4498

5778

7058

8338

9618

2018

3298

4578

5858

7138

8418

9698

2098

3378

4658

5938

7218

8498

9778

2178

3458

4738

6018

7298

8578

9858

2258

3538

4818

6098

7378

8658

9938


 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp mọi việc nhanh chóng( Ứng với 28- Đại hanh)

1148

2428

3708

4988

6268

7548

8828

1228

2508

3788

5068

6348

7628

8908

1308

2588

3868

5148

6428

7708

8988

1388

2668

3948

5228

6508

7788

9068

1468

2748

4028

5308

6588

7868

9148

1548

2828

4108

5388

6668

7948

9228

1628

2908

4188

5468

6748

8028

9308

1708

2988

4268

5548

6828

8108

9388

1788

3068

4348

5628

6908

8188

9468

1868

3148

4428

5708

6988

8268

9548

1948

3228

4508

5788

7068

8348

9628

2028

3308

4588

5868

7148

8428

9708

2108

3388

4668

5948

7228

8508

9788

2188

3468

4748

6028

7308

8588

9868

2268

3548

4828

6108

7388

8668

9948

2348

3628

4908

6188

7468

8748

 



 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp sự nghiệp lên như diều gặp gió( Ứng với 31- Đại cát)

1071

2351

3631

4911

6191

7471

8751

1151

2431

3711

4991

6271

7551

8831

1231

2511

3791

5071

6351

7631

8911

1311

2591

3871

5151

6431

7711

8991

1391

2671

3951

5231

6511

7791

9071

1471

2751

4031

5311

6591

7871

9151

1551

2831

4111

5391

6671

7951

9231

1631

2911

4191

5471

6751

8031

9311

1711

2991

4271

5551

6831

8111

9391

1791

3071

4351

5631

6911

8191

9471

1871

3151

4431

5711

6991

8271

9551

1951

3231

4511

5791

7071

8351

9631

2031

3311

4591

5871

7151

8431

9711

2111

3391

4671

5951

7231

8511

9791

2191

3471

4751

6031

7311

8591

9871

2271

3551

4831

6111

7391

8671

9951

 

 

Danh sách 4 số cuối điện thoại mang đến may mắn về danh và lợi( Ứng với 16- Đại Cát)

1056

2336

3616

4896

6176

7456

8736

1136

2416

3696

4976

6256

7536

8816

1216

2496

3776

5056

6336

7616

8896

1296

2576

3856

5136

6416

7696

8976

1376

2656

3936

5216

6496

7776

9056

1456

2736

4016

5296

6576

7856

9136

1536

2816

4096

5376

6656

7936

9216

1616

2896

4176

5456

6736

8016

9296

1696

2976

4256

5536

6816

8096

9376

1776

3056

4336

5616

6896

8176

9456

1856

3136

4416

5696

6976

8256

9536

1936

3216

4496

5776

7056

8336

9616

2016

3296

4576

5856

7136

8416

9696

2096

3376

4656

5936

7216

8496

9776

2176

3456

4736

6016

7296

8576

9856

2256

3536

4816

6096

7376

8656

9936


 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp đại nghiệp ắt thành( Ứng với 23- Đại lợi)

1063

2343

3623

4903

6183

7463

8743

1143

2423

3703

4983

6263

7543

8823

1223

2503

3783

5063

6343

7623

8903

1303

2583

3863

5143

6423

7703

8983

1383

2663

3943

5223

6503

7783

9063

1463

2743

4023

5303

6583

7863

9143

1543

2823

4103

5383

6663

7943

9223

1623

2903

4183

5463

6743

8023

9303

1703

2983

4263

5543

6823

8103

9383

1783

3063

4343

5623

6903

8183

9463

1863

3143

4423

5703

6983

8263

9543

1943

3223

4503

5783

7063

8343

9623

2023

3303

4583

5863

7143

8423

9703

2103

3383

4663

5943

7223

8503

9783

2183

3463

4743

6023

7303

8583

9863

2263

3543

4823

6103

7383

8663

9943


 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp công danh rộng mở( Ứng với 38- Đại cát)

1078

2358

3638

4918

6198

7478

8758

1158

2438

3718

4998

6278

7558

8838

1238

2518

3798

5078

6358

7638

8918

1318

2598

3878

5158

6438

7718

8998

1398

2678

3958

5238

6518

7798

9078

1478

2758

4038

5318

6598

7878

9158

1558

2838

4118

5398

6678

7958

9238

1638

2918

4198

5478

6758

8038

9318

1718

2998

4278

5558

6838

8118

9398

1798

3078

4358

5638

6918

8198

9478

1878

3158

4438

5718

6998

8278

9558

1958

3238

4518

5798

7078

8358

9638

2038

3318

4598

5878

7158

8438

9718

2118

3398

4678

5958

7238

8518

9798

2198

3478

4758

6038

7318

8598

9878

2278

3558

4838

6118

7398

8678

9958

 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp danh lợi thành công đều có( Ứng với 47- Đại cát)

1007

2287

3567

4847

6127

7407

8687

1087

2367

3647

4927

6207

7487

8767

1167

2447

3727

5007

6287

7567

8847

1247

2527

3807

5087

6367

7647

8927

1327

2607

3887

5167

6447

7727

9007

1407

2687

3967

5247

6527

7807

9087

1487

2767

4047

5327

6607

7887

9167

1567

2847

4127

5407

6687

7967

9247

1647

2927

4207

5487

6767

8047

9327

1727

3007

4287

5567

6847

8127

9407

1807

3087

4367

5647

6927

8207

9487

1887

3167

4447

5727

7007

8287

9567

1967

3247

4527

5807

7087

8367

9647

2047

3327

4607

5887

7167

8447

9727

2127

3407

4687

5967

7247

8527

9807

2207

3487

4767

6047

7327

8607

9887

 

 

 

 

 

 

9967


 

1.2 Bốn số đuôi điện thoại mang đến đại cát đặc biệt về tài lộc

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp việc làm ăn tấn tài tấn lộc( Ứng với 5- Đại Lộc)

1045

2325

3605

4885

6165

7445

8725

1125

2405

3685

4965

6245

7525

8805

1205

2485

3765

5045

6325

7605

8885

1285

2565

3845

5125

6405

7685

8965

1365

2645

3925

5205

6485

7765

9045

1445

2725

4005

5285

6565

7845

9125

1525

2805

4085

5365

6645

7925

9205

1605

2885

4165

5445

6725

8005

9285

1685

2965

4245

5525

6805

8085

9365

1765

3045

4325

5605

6885

8165

9445

1845

3125

4405

5685

6965

8245

9525

1925

3205

4485

5765

7045

8325

9605

2005

3285

4565

5845

7125

8405

9685

2085

3365

4645

5925

7205

8485

9765

2165

3445

4725

6005

7285

8565

9845

2245

3525

4805

6085

7365

8645

9925


 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp tiền đồ sáng sủa thuận thiên ý( Ứng với 40 - Đại cát)

1000

2280

3560

4840

6120

7400

8680

1080

2360

3640

4920

6200

7480

8760

1160

2440

3720

5000

6280

7560

8840

1240

2520

3800

5080

6360

7640

8920

1320

2600

3880

5160

6440

7720

9000

1400

2680

3960

5240

6520

7800

9080

1480

2760

4040

5320

6600

7880

9160

1560

2840

4120

5400

6680

7960

9240

1640

2920

4200

5480

6760

8040

9320

1720

3000

4280

5560

6840

8120

9400

1800

3080

4360

5640

6920

8200

9480

1880

3160

4440

5720

7000

8280

9560

1960

3240

4520

5800

7080

8360

9640

2040

3320

4600

5880

7160

8440

9720

2120

3400

4680

5960

7240

8520

9800

2200

3480

4760

6040

7320

8600

9880



 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp vạn sự thuận lợi, may mắn( Ứng với 3- Đại lợi)

1043

2323

3603

4883

6163

7443

8723

1123

2403

3683

4963

6243

7523

8803

1203

2483

3763

5043

6323

7603

8883

1283

2563

3843

5123

6403

7683

8963

1363

2643

3923

5203

6483

7763

9043

1443

2723

4003

5283

6563

7843

9123

1523

2803

4083

5363

6643

7923

9203

1603

2883

4163

5443

6723

8003

9283

1683

2963

4243

5523

6803

8083

9363

1763

3043

4323

5603

6883

8163

9443

1843

3123

4403

5683

6963

8243

9523

1923

3203

4483

5763

7043

8323

9603

2003

3283

4563

5843

7123

8403

9683

2083

3363

4643

5923

7203

8483

9763

2163

3443

4723

6003

7283

8563

9843

2243

3523

4803

6083

7363

8643

9923


 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại giúp tiền đồ rộng mở, cố gắng sẽ thành( Ứng với 78- Đại cát)

1118

2398

3678

4958

6238

7518

8798

1198

2478

3758

5038

6318

7598

8878

1278

2558

3838

5118

6398

7678

8958

1358

2638

3918

5198

6478

7758

9038

1438

2718

3998

5278

6558

7838

9118

1518

2798

4078

5358

6638

7918

9198

1598

2878

4158

5438

6718

7998

9278

1678

2958

4238

5518

6798

8078

9358

1758

3038

4318

5598

6878

8158

9438

1838

3118

4398

5678

6958

8238

9518

1918

3198

4478

5758

7038

8318

9598

1998

3278

4558

5838

7118

8398

9678

2078

3358

4638

5918

7198

8478

9758

2158

3438

4718

5998

7278

8558

9838

2238

3518

4798

6078

7358

8638

9918

2318

3598

4878

6158

7438

8718

9998


 

1.3 Bốn số đuôi điện thoại mang đến đại cát đặc biệt về tình duyên gia đạo

 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại giúp đại sự thành( Ứng với 30- Đại hanh)

1070

2350

3630

4910

6190

7470

8750

1150

2430

3710

4990

6270

7550

8830

1230

2510

3790

5070

6350

7630

8910

1310

2590

3870

5150

6430

7710

8990

1390

2670

3950

5230

6510

7790

9070

1470

2750

4030

5310

6590

7870

9150

1550

2830

4110

5390

6670

7950

9230

1630

2910

4190

5470

6750

8030

9310

1710

2990

4270

5550

6830

8110

9390

1790

3070

4350

5630

6910

8190

9470

1870

3150

4430

5710

6990

8270

9550

1950

3230

4510

5790

7070

8350

9630

2030

3310

4590

5870

7150

8430

9710

2110

3390

4670

5950

7230

8510

9790

2190

3470

4750

6030

7310

8590

9870

2270

3550

4830

6110

7390

8670

9950

 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại mang lại thành công rực rỡ( Ứng với 0- Đại cát)

1040

2320

3600

4880

6160

7440

8720

1120

2400

3680

4960

6240

7520

8800

1200

2480

3760

5040

6320

7600

8880

1280

2560

3840

5120

6400

7680

8960

1360

2640

3920

5200

6480

7760

9040

1440

2720

4000

5280

6560

7840

9120

1520

2800

4080

5360

6640

7920

9200

1600

2880

4160

5440

6720

8000

9280

1680

2960

4240

5520

6800

8080

9360

1760

3040

4320

5600

6880

8160

9440

1840

3120

4400

5680

6960

8240

9520

1920

3200

4480

5760

7040

8320

 

2000

3280

4560

5840

7120

8400

 

2080

3360

4640

5920

7200

8480

 

2160

3440

4720

6000

7280

8560

 

2240

3520

4800

6080

7360

8640

 


 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại phù trợ thành công( Ứng với 46- Đại cát)

1006

2286

3566

4846

6126

7406

8686

1086

2366

3646

4926

6206

7486

8766

1166

2446

3726

5006

6286

7566

8846

1246

2526

3806

5086

6366

7646

8926

1326

2606

3886

5166

6446

7726

9006

1406

2686

3966

5246

6526

7806

9086

1486

2766

4046

5326

6606

7886

9166

1566

2846

4126

5406

6686

7966

9246

1646

2926

4206

5486

6766

8046

9326

1726

3006

4286

5566

6846

8126

9406

1806

3086

4366

5646

6926

8206

9486

1886

3166

4446

5726

7006

8286

9566

1966

3246

4526

5806

7086

8366

9646

2046

3326

4606

5886

7166

8446

9726

2126

3406

4686

5966

7246

8526

9806

2206

3486

4766

6046

7326

8606

9886

 

 

 

 

 

 

9966


 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại giúp vạn sự như ý - Tỷ sự như mơ( Ứng với - Đại cát)

1026

2306

3586

4866

6146

7426

8706

1106

2386

3666

4946

6226

7506

8786

1186

2466

3746

5026

6306

7586

8866

1266

2546

3826

5106

6386

7666

8946

1346

2626

3906

5186

6466

7746

9026

1426

2706

3986

5266

6546

7826

9106

1506

2786

4066

5346

6626

7906

9186

1586

2866

4146

5426

6706

7986

9266

1666

2946

4226

5506

6786

8066

9346

1746

3026

4306

5586

6866

8146

9426

1826

3106

4386

5666

6946

8226

9506

1906

3186

4466

5746

7026

8306

9586

1986

3266

4546

5826

7106

8386

9666

2066

3346

4626

5906

7186

8466

9746

2146

3426

4706

5986

7266

8546

9826

2226

3506

4786

6066

7346

8626

9906

 

 

 

 

 

 

9986

Ngoài ra, theo phương pháp này các số có kết quả ứng với 42, 43, 51, 56, 62, 64, 67, 72, 76, 1, 6, 7, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 24, 25, 27, 32, 36 cũng mang đến cát lành. Để xác định xem số điện thoại của mình có phải số cát lành không quý bạn có thể áp dụng cách tính đã được hướng dẫn tại phần 1. Đối với quý bạn đang có nhu cầu mua sim số đẹp dễ nhớ có thể tham khảo các đuôi số đặc biệt sau:

 

Số

Ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại tương ứng

Số

Ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại tương ứng

1221

Chuyên tâm ắt sẽ thành

4411

Được người trọng vọng

1368

Qua được gian nan sẽ có thành công

4488

Qua được gian nan sẽ có thành công

1516

Khổ qua, thuận lợi ắt tới

4567

Mọi sự bình an

1771

Được người trọng vọng

4888

Qua được gian nan sẽ có thành công

1777

Quý nhân trợ giúp

5775

Nhất định được hưng vượng

2211

Thành công dẫn lối

5777

Quý nhân trợ giúp

2222

Cố gắng nỗ lực sẽ được thành công

6006

Có được lộc trời, thành công tới

2888

Qua được gian nan sẽ có thành công

6886

Có được lộc trời, thành công tới

3003

Thành công tự đến thuận thời thiên

6888

Qua được gian nan sẽ có thành công

3232

Thịnh vượng đến nhờ trí dũng

7272

Mọi việc ắt cát tường

3322

Nhẫn nhịn chịu đựng ắt được cát lợi

7447

Mọi sự bình an

3344

Thành công tự đến, giữ được sẽ an

7777

Quý nhân trợ giúp

3366

Có được lộc trời, thành công tới

8008

Qua được gian nan sẽ có thành công

3377

Quý nhân trợ giúp

8181

Chuyên tâm ắt sẽ thành

3535

Nhất định được hưng vượng

8222

Cố gắng nỗ lực sẽ được thành công

3636

Thuận buồm xuôi gió

8282

Nhẫn nhịn chịu đựng ắt được cát lợi

3773

Được người kính trọng

8333

Được người kính trọng

3777

Quý nhân trợ giúp

8682

Nhẫn nhịn chịu đựng ắt được cát lợi

4222

Cố gắng nỗ lực sẽ được thành công

8683

Thành công tự đến thuận thời thiên

4224

Thành công tự đến, giữ được sẽ an

8888

Qua được gian nan sẽ có thành công

4333

Được người kính trọng

9777

Quý nhân trợ giúp

2. Danh sách 4 số cuối điện thoại may mắn theo mệnh 

Theo phương pháp này, số sim điện thoại tốt mang lại may mắn cát lành là những số sim có đuôi 4 số cùng ngũ hành thuộc ngũ hành tương hợp với mệnh.

Theo ngũ hành sinh khắc

  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Kim là đuôi số chỉ chứa số 2, 5, 8 hoặc chỉ chứa 6 và 7. Ví dụ 4 số cuối điện thoại là 2588 hoặc 6677

  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Mộc là đuôi số chỉ chứa số 1 hoặc chỉ chứ số 3 và số 4. Ví dụ 1111, 3344, 3334...

  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Thủy là đuôi số chỉ chứa số 1 hoặc chỉ chứa số 6 và 7. Ví dụ: đuôi số 7776, 1111...

  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Hỏa là đuôi số chỉ chứa số 9 hoặc chỉ chứa số 3 và 4. Ví dụ: 3434, 9999….

  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Thổ là đuôi số chỉ chứa số 9 hoặc chứa các số 2, 5, 8. Ví dụ số 2258, 9999....

3. Danh sách 4 số cuối điện thoại may mắn trong dân gian 

Dưới đây là một số đuôi số đặc biệt theo quan niệm dân gian. 

  • 1102: Nhất mãi không nhỉ

  • 6686: Song lộc phát lộc

  • 1111: Tứ trụ triều đình

  • 2626: Mãi mãi có lộc

  • 1368: Sinh tài lộc phát cả đời

  • 5656: Song phúc lộc

  • 8683: Tài lộc đều phát

  • 3333: Toàn tài

  • 8386: Tài lộc đều phát

  • 8668: Lộc phát mãi mãi

Xem thêm 6 số cuối điện thoại  dự đoán vận mệnh của bạn  sang hèn tại: Ý nghĩa 6 số cuối điện thoại

III. Hướng dẫn các cách xem 4 số cuối điện thoại 

Hiện nay có 3 cách để xem ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại có mang lại may mắn và tài lộc hay không gồm: phương pháp chia 80, theo ngũ hành, theo quan niệm dân gian. Trong đó phương pháp chia 80 là phương pháp phổ biến nhất.

1. Hướng dẫn cách xem 4 số cuối điện thoại theo phương pháp chia 80 

1.1 Khái quát về cách xem 4 số cuối điện thoại bằng cách chia 80 

+ Nguồn gốc: Phương pháp này chính là hình thức ứng dụng 81 linh số để xem hung cát 4 số cuối điện thoại. Theo đó, ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại được xác định dựa vào ý nghĩa hung cát của các linh số tương ứng. Nhưng khi ứng dụng vào số, thì số 81 được tính là con số bắt đầu cho chu kỳ mới nên chỉ còn 80. Chính vì vậy phương pháp này được biết đến với cái tên là phương pháp chia 80.

+ Ý nghĩa: Theo quan niệm trong dân gian, thông qua cách thức này sẽ xác định ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại trong phong thủy là hung hay cát.

1.2 Cách xem hung cát 4 số cuối điện thoại 

Bói sim 4 số cuối theo phương pháp chia 80 thực hiện rất đơn giản và dễ dàng theo các bước như sau:

Bước 1: Xác định 4 số cuối điện thoại mà bạn muốn xem phong thủy chia cho 80. Ví dụ muốn xem ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại 0986856986 thì 4 số đuôi điện thoại là 6986 

Bước 2: Lấy 4 số cuối điện thoại đã xác định ở bước 1 chia cho 80 và lấy phần dư. Với 4 số đuôi điện thoại là 6986 khi chia cho 80 sẽ được kết quả là 87 và số dư là 6986- 87*80= 26

Bước 3: Xem hung cát 4 số cuối điện thoại thông qua bảng tra dưới đây:

Trong đó:

  • Đại Cát là tốt nhất sau đó đến Cát.

  • Bình Hòa là không tốt cũng không xấu

  • Đại hung là rất xấu, Hung là không tốt

Theo đó thì số sim điện thoại 0986856986 khi xem 4 số cuối điện thoại theo phương pháp chia 80 sẽ có ý nghĩa Hung không tốt, tương ứng với ý nghĩa số 26 trong linh số.

2. Hướng dẫn cách xem 4 số cuối điện thoại theo ngũ hành

2.1 Khái quát về cách bói sim 4 số cuối theo ngũ hành

+ Về nguồn gốc: Phương pháp này được đúc kết từ quan niệm xác định ngũ hành số sim theo ngũ hành chiếm tỷ trọng từ 40% trở lên trong dãy số hoặc con số cuối cùng của sim. 

+ Về ý nghĩa: Nếu như phương pháp xác định phong thủy 4 số cuối đánh giá tính hung cát bên trong dãy số thì phương pháp này lại hoàn toàn ngược lại. Nó không hề đánh giá gì đến tính hung cát của số sim mà chỉ đánh giá tính hợp khắc của số sim với chủ nhân thông qua ý nghĩa ngũ hành của 4 số đuôi điện thoại

2.2 Cách xác định ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại theo ngũ hành 

Để xác định được ý nghĩa 4 số cuối điện thoại theo phương pháp bói ngũ hành này cần xác định ngũ hành của từng con số và ngũ hành của chủ nhân dùng sim. Sau đó dựa theo ngũ hành sinh khắc để nhận biết con số phù hợp với mệnh.

Theo Hà Đồ Lạc Thư:

  • Số thuộc ngũ hành Kim là: 6, 7

  • Số thuộc ngũ hành Mộc là: 3, 4

  • Số thuộc ngũ hành Thủy là: 1

  • Số thuộc ngũ hành Hỏa là: 9

  • Số thuộc ngũ hành Thổ là: 2, 5, 8

Ứng dụng thuyết ngũ hành sinh khắc vào xem phong thủy 4 số cuối điện thoại ta có kết quả số hợp như sau: 

  • Người mệnh Kim: Hợp với số có ngũ hành Thổ và Kim ứng với số: 2, 5, 8, 6, 7. Khắc với số thuộc ngũ hành Hỏa ứng với 9

  • Người mệnh Mộc: Hợp với số có ngũ hành Thủy và Mộc ứng với số: 1, 3, 4. Khắc với số ngũ hành Kim là 6 và 7

  • Người mệnh Thủy: Hợp với số có ngũ hành Kim và Thủy ứng với số: 1, 6, 7. Khắc với số ngũ hành Thổ là 2, 5, 8

  • Người mệnh Hỏa: Hợp với số có ngũ hành Mộc và Hỏa ứng với số: 3, 4, 9. Khắc với số có ngũ hành Thủy ứng với số 1.

  • Người mệnh Thổ: Hợp với số có ngũ hành Hỏa và Thổ ứng với số: 2, 5, 8, 9. Khắc với số có ngũ hành Mộc ứng với số 3 và 4

Khi xem 4 số cuối điện thoại nếu đuôi số chứa càng nhiều số hợp mệnh thì càng tốt. Ví dụ người tuổi Nhâm Thân 1992 mệnh Kim nếu sở hữu sim có đuôi 4 số là 2586 thì sẽ rất tốt.

3. Hướng dẫn luận ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại theo quan niệm dân gian

3.1 Nguồn gốc và ý nghĩa của bói 4 số cuối điện thoại theo dân gian

+ Nguồn gốc: Đây là phương pháp có nguồn gốc từ quan niệm số đông trong dân gian. Bản chất xem ý nghĩa 4 số cuối điện thoại theo phương pháp này chính là hình thức dịch nghĩa dựa trên sự ghép nối ý nghĩa của các con số. Theo quan niệm trong dân gian 3 số đầu đại diện cho quá khứ, 3 số giữa đại diện cho hiện tại, 4 số cuối đại diện cho tương lai. Do đó 4 số cuối của sim điện thoại ngoài thể hiện ý nghĩa tốt xấu của bản thân nó còn dự đoán tương lai đối với người dùng sim. Vì vậy, đây còn được coi là phương pháp luận tử vi qua số điện thoại.

+ Ý nghĩa: Đây là phương pháp tập trung vào dịch ý nghĩa tốt xấu của số sim hoặc luận tử vi qua 4 số cuối điện thoại. Tuy nhiên, phương pháp dịch này chưa có căn cứ rõ ràng minh bạch. Vì được dưa trên quan niệm cá nhân truyền lại nên số này có thể có ý nghĩa tốt xấu khác nhau, tùy theo quan niệm từng vùng miền.

3.2 Cách tính 4 số cuối điện thoại theo quan niệm dân gian 

Để luận ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại theo quan niệm dân gian cần nắm được các thông tin tương ứng với ý nghĩa từ 0-9. Theo Hán âm:

 

Số

Ý nghĩa

Số 0

Bắt đầu, không có gì

Số 1

Sinh, khởi, độc nhất vô nhị, độc nhất

Số 2

Mãi mãi, bền lâu

Số 3

Tiền bạc, tiền đồ, tài vật

Số 4

Cái chết, bốn mùa trong năm

Số 5

Phúc, sự sinh sôi nảy nở, sinh

Số 6

Tiền tài, lợi lộc

Số 7

Tài, tài năng, thất

Số 8

Phát đạt, bát

Số 9

Trường cửu, trường thọ, mãi mãi, bền lâu

Theo phương pháp này nếu số điện thoại là 0966858699 tức sim có 4 số cuối là 8699 mang ý nghĩa là phát tài mãi mãi và trường thọ( sống lâu trăm tuổi)

4. Hướng dẫn chọn và xem 4 số cuối điện thoại chính xác nhất 

Theo chuyên gia phong thủy để xem chính xác ý nghĩa phong thủy của số sim điện thoại dựa vào những tiêu chí trên sẽ cho kết quả không chính xác. Phương pháp cho kết quả chính xác nhất cần dựa trên 5 tiêu chí phong thủy. Quý bạn có thể xem về 5 tiêu chí này tại: Xem phong thủy sim điện thoại theo 5 tiêu chí

Theo kinh nghiệm của những người chơi sim số đẹp lâu năm, để chọn được số sim mang lại may mắn và hanh thông cần kết hợp cả 3 cách thức gồm: phương pháp chia 80, theo ngũ hành, theo quan niệm dân gian.

Quý bạn có thể tham khảo thêm tại những bài viết khác của chúng tôi tại xemboisim.vn. Hy vọng với những chia sẻ trên quý bạn đã tự xem 4 số cuối điện thoại của mình hoặc biết ý nghĩa số sim bạn đang quan tâm.