Ý Nghĩa 2 Số Cuối Điện Thoại: Bí Mật Mang Lại May Mắn Hay Tai Ương

XEM PHONG THỦY 2 SỐ CUỐI ĐIỆN THOẠI

Thứ 3, 5/3/2024

MỤC LỤC

Từ xa xưa, con người đã tin rằng những con số mang theo những ý nghĩa đặc biệt, ảnh hưởng đến vận mệnh và cuộc sống của mỗi người. Trong đó, việc lựa chọn sim số điện thoại với 2 số cuối mang ý nghĩa tốt đẹp luôn được quan tâm. Bài viết này sẽ giúp bạn giải mã bí ẩn về ý nghĩa 2 số cuối điện thoại, từ đó đưa ra lựa chọn phù hợp cho bản thân.

1. Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại theo phong thủy

Theo quan niệm phong thủy, mỗi con số đều mang một năng lượng riêng, tượng trưng cho những điều may mắn hoặc không may mắn. Dưới đây là ý nghĩa của các con số tự nhiên từ 0 đến 9 thường gặp:

  • Số 0: Đại diện cho sự khởi đầu, suôn sẻ và viên mãn.

  • Số 1: Mang ý nghĩa sinh sôi nảy nở, phát triển và thành công.

  • Số 2: Tượng trưng cho sự cân bằng, hài hòa và hạnh phúc.

  • Số 3: Mang đến tài lộc, may mắn và thịnh vượng.

  • Số 4: Thể hiện sự ổn định, vững chắc và bình an.

  • Số 5: Mang ý nghĩa sinh sôi, phát triển và trường thọ.

  • Số 6: Tượng trưng cho tài lộc, tiền tài và phú quý.

  • Số 7: Mang ý nghĩa tâm linh, may mắn và huyền bí.

  • Số 8: Đại diện cho sự phát tài, phát lộc và thành công.

  • Số 9: Mang ý nghĩa trường thọ, vĩnh cửu và viên mãn.

Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại còn phụ thuộc vào sự kết hợp giữa các con số. Ví dụ, cặp số 39 và 79 được ví như "Thần Tài Lớn" và "Thần Tài Nhỏ", mang đến may mắn về tài lộc. Cặp số 38 và 78 tượng trưng cho "Ông Địa Lớn" và "Ông Địa Nhỏ", mang đến sự bình an và vượng khí cho gia chủ.

a. Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại may mắn phổ biến

2 số đuôi điện thoại mang ý nghĩa tài lộc, may mắn: 

  • 39, 79: Thần Tài Lớn, Thần Tài Nhỏ

  • 68, 86: Lộc Phát, Phát Lộc

  • 38, 78: Ông Địa Lớn, Ông Địa Nhỏ

  • 13, 31: Sinh Tài, Tài Lộc

  • 27, 72: Thiên Y, Phúc Đức

2 số cuối điện thoại mang ý nghĩa Tình yêu, hạnh phúc:

  • 14, 41: Nhất Thê, Nhất Phu

  • 09: Cửu Long, Long Phụng

  • 23, 32: Song Hỷ, Lộc Hỷ

  • 56, 65: Sinh Lộc, Lộc Sinh

  • 89, 98: Phát Tài, Trường Cửu

2 số đuôi điện thoại mang ý nghĩa sức khỏe, bình an:

  • 00, 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99: Tứ Quý, Cặp Phát

  • 15, 51: Sinh Tài, Tài Sinh

  • 26, 62: Lộc Phúc, Phúc Lộc

  • 49, 94: Thiên Ân, Thiên Long

  • 69, 96: Lộc Thọ, Trường Lộc

b. Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại không may mắn

Theo quan niệm phong thủy, một số cặp số được cho là mang ý nghĩa không tốt, có thể ảnh hưởng đến vận may và cuộc sống của người sử dụng. Dưới đây là một số 2 số cuối điện thoại được cho là không may mắn:

- Cặp số 42, 43, 49: Số 4 mang ý nghĩa "tử" trong Hán Việt, tượng trưng cho sự chết chóc, không may mắn. 

  • Cặp số 42: "Bốn hai", đọc lái thành "bốn chết hai", mang ý nghĩa không tốt cho sức khỏe, tài lộc và cuộc sống.

  • Cặp số 43: "Bốn ba", đọc lái thành "bốn ba chìm bảy nổi", tượng trưng cho sự bất ổn, thăng trầm trong cuộc sống.

  • Cặp số 49: "Bốn chín", đọc lái thành "bốn chín không bằng một", mang ý nghĩa thất bại, không thành công.

-  Cặp số 10: Số 1 mang ý nghĩa "sinh", tượng trưng cho sự khởi đầu và số 0 mang ý nghĩa "không", tượng trưng cho sự trống rỗng, hư vô. Cặp số 10: "Mười", đọc lái thành "mất hết", mang ý nghĩa thất thoát, hao hụt về tài lộc, tiền bạc.

- Cặp số 53: "Năm ba", đọc lái thành "năm ba đời", mang ý nghĩa không tốt cho con cháu, gia đình.

- Cặp số 74: Số  mang ý nghĩa "thất", tượng trưng cho sự thất bại, thiệt hại và số 4: Mang ý nghĩa "tử", tượng trưng cho sự chết chóc, không may mắn. Cặp số 74: "Thất tứ", đọc lái thành "thất thoát", mang ý nghĩa hao hụt, mất mát về tài lộc, tiền bạc.

- Cặp số 21: "Hai một", đọc lái thành "hai con một", mang ý nghĩa không tốt cho con cái, gia đình.

Ngoài ra, bạn có thể khám phá thêm các phương pháp luận giải khác, bao gồm:

2. Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại đẹp hợp với người tuổi nào?

Dựa vào ngũ hành bản mệnh của từng tuổi, bạn có thể lựa chọn 2 số cuối điện thoại có ngũ hành tương sinh, tương hỗ để mang lại may mắn, tài lộc và thành công. Để xác định ngũ hành 2 số cuối điện thoại, quý bạn cần xác định ngũ hành chủ đạo tức ngũ hành xuất hiện nhiều nhất hoặc ngũ hành con số cuối cùng. Cùng với đó mỗi con số trong hệ thống số tự nhiên từ 0 đến 9 đều được gán cho một ngũ hành tương ứng:

  • Số 0, 1: Hành Thủy

  • Số 2, 5, 8: Hành Thổ

  • Số 3, 4: Hành Mộc

  • Số 7, 6: Hành Kim

  • Số 9: Hành Hỏa

Ví dụ:

  • Người mệnh Kim: Hợp với các cặp số thuộc hành Thổ (chứa các con số 2, 8, 5) và hành Kim (chứa các con số 6, 7).

  • Người mệnh Mộc: Hợp với các cặp số thuộc hành Thủy (chứa các con số 0, 1) và hành Mộc (chứa các con số 3, 4).

  • Người mệnh Thủy: Hợp với các cặp số thuộc hành Kim (chứa các con số 7, 6) và hành Thủy (chứa các con số 0, 1).

  • Người mệnh Hỏa: Hợp với các cặp số thuộc hành Mộc (chứa các con số 3, 4) và hành Hỏa (chứa các con số 9).

  • Người mệnh Thổ: Hợp với các cặp số thuộc hành Hỏa (chứa các con số 9) và hành Thổ (chứa các con số 2, 5, 8).

3. Lưu ý khi chọn sim số đẹp với 2 số cuối ý nghĩa đẹp may mắn

a. Chọn sim số đẹp 2 số cuối cần xác định nhu cầu và mục đích sử dụng sim

 Việc xác định nhu cầu và mục đích sử dụng sim là bước đầu tiên và quan trọng nhất trong việc chọn sim số đẹp. Bởi vì, tùy vào nhu cầu mà bạn có thể chọn 2 số cuối khác nhau.

Ví dụ:

  • Nếu bạn sử dụng sim cho mục đích kinh doanh, bạn nên chọn những 2 số cuối điện thoại mang ý nghĩa tài lộc, may mắn như 38, 39, 68, 69, 86, 89.

  • Nếu bạn sử dụng sim cho mục đích cá nhân, bạn có thể chọn những 2 số cuối điện thoại mang ý nghĩa bình an, sức khỏe như 09, 59, hoặc những cặp số liên quan đến ngày sinh, ngày tháng kỷ niệm của mình.

b. Chọn sim số đẹp 2 số cuối của nhà mạng có đầu số cổ, số đẹp

Bên cạnh việc lựa chọn 2 số cuối điện thoại đẹp, việc chọn đầu số cổ, số đẹp của các nhà mạng cũng góp phần gia tăng giá trị và may mắn cho dãy sim. Lý do nên chọn đầu số cổ, số đẹp:

  • Thể hiện đẳng cấp: Đầu số cổ, số đẹp thường được giới thượng lưu ưa chuộng, thể hiện đẳng cấp và vị thế của người sử dụng.

  • Mang ý nghĩa phong thủy: Theo quan niệm Á Đông, những đầu số cổ, số đẹp mang ý nghĩa may mắn, tài lộc và thành công.

  • Giá trị sưu tầm: Đầu số cổ, số đẹp ngày càng khan hiếm nên có giá trị sưu tầm cao.

Cách chọn đầu số cổ, số đẹp: Lựa chọn nhà mạng uy tín: Viettel, Vinaphone, Mobifone. Tham khảo các đầu số cổ, số đẹp:

  • Viettel: 097, 096, 098 (cổ); 036; 038; 039 (đẹp)

  • VinaPhone: 091, 094, 083 (cổ); 088 (đẹp).

  • Mobifone: 090 (cổ); 078; 079 (đẹp)

4. Tham khảo một số cách xem ý nghĩa 2 số cuối điện thoại khác

a. Xem phong thủy 2 số cuối điện thoại theo Du Niên

Dịch ý nghĩa 2 số cuối điện thoại theo Du Niên tức là việc cặp cuối của sim điện thoại phải là một trong bốn cát tinh trong Bát Biến Du Niên. Việc xác định dựa vào biến hào quẻ ra cung kết hợp thêm cặp số ứng với từng quái sẽ ra được cát tinh hay là hung tinh. Trong đó quy ước về con số bao gồm:

Số 1 là Khảm

Số 2 là Khôn

Số 3 là Chấn

Số 4 là Tốn

Số 6 là Càn

Số 7 là Đoài

Số 8 là Cấn

Số 9 là Ly

  • Nhất biến thượng Sinh Khí: Càn biến thượng ra Đoài, Càn là 6, Đoài là 7=> cặp số 67 ứng với cung Sinh Khí. 

  • Nhị biến trung Ngũ Quỷ: Càn biến hào trung ra Chấn, Càn là 6, Chấn là 3=> cặp số 63 ứng với cung Ngũ Quỷ

Tương tự Tam biến Hạ Diên Niên, Tứ biến trung Lục Sát, Ngũ biến thượng Họa Hại, Lục biến trung Thiên Y, Thất biến hạ Tuyệt Mệnh, Bát biến trung Phục Vị là có thể biết được từng cặp số ứng với cát tinh hay hung tinh.  

- Dựa vào cách tính ở trên có thể xác định được danh sách một số cặp số cuối đại diện cho các cát tinh, hung tinh trong Diên Niên:

  • Sinh Khí (Cát): cặp 28, cặp 14, cặp 67, cặp 41, cặp 82, cặp 39, cặp 76, cặp 93 

  • Diên Niên (Cát) : cặp 91, cặp 34, cặp 78, cặp 43, cặp 19, cặp 26, cặp 62, cặp 87

  • Thiên Y (Cát): cặp 31, cặp 27, cặp 86, cặp 72, cặp 94, cặp 68, cặp 49, cặp 13.

  • Phục Vị (Cát): cặp 11, cặp 44, cặp 22, cặp 33, cặp 88, cặp 66, cặp 77, cặp 99

  • Ngũ Quỷ (Hung): cặp 36, cặp 97, cặp 63, cặp 79, cặp 18, cặp 24, cặp 81, cặp 42

  • Lục Sát (Hung): cặp 83, cặp 29, cặp 47, cặp 92, cặp 74, cặp 16, cặp 61, cặp 38

  • Họa Hại (Hung): cặp 64, cặp 89, cặp 23, cặp 98, cặp 17, cặp 32, cặp 46, cặp 71 

  • Tuyệt Mạng(Hung): cặp 84, cặp 69, cặp 21, cặp 96, cặp 48, cặp 73, cặp 12, cặp 37 

b. Xem ý nghĩa 2 số đuôi điện thoại theo tổng nút

Cách xác định sẽ cộng tổng 2 số cuối điện thoại. Nếu tổng lớn hơn 9, lấy chữ số cuối cùng của tổng. Con số này chính là tổng nút của 2 số cuối điện thoại.

Ví dụ:

  • 2 số cuối điện thoại là 38.

  • Cộng 2 số lại: 3 + 8 = 11.

  • Lấy chữ số cuối cùng của tổng: 11 => Tổng nút là 1.

Ý nghĩa tổng nút:

  • Tổng nút từ 7 đến 10 điểm: Mang ý nghĩa tốt, tượng trưng cho sự may mắn, thành công, tài lộc.

  • Tổng nút từ 4 đến 6 điểm: Mang ý nghĩa trung bình, tượng trưng cho sự bình hòa, ổn định.

  • Tổng nút từ 1 đến 3 điểm: Mang ý nghĩa không tốt, tượng trưng cho những khó khăn, thử thách.

Có thể khẳng định, ý nghĩa 2 số cuối điện thoại đóng vai trò nhất định trong việc mang lại may mắn, tài lộc cho người sử dụng. Hy vọng rằng với nội dung này, quý bạn đã biết cách xem ý nghĩa 2 số đuôi điện thoại cũng như cách chọn sim số đẹp chứa 2 số cuối điện thoại may mắn. Nếu có vướng mắc xin vui lòng liên hệ với chúng t

Sim phong thủy hợp tuổi
  • 1,300,000vnđ
    Mộc
    5.75
    Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì)
  • 1,980,000vnđ
    Thủy
    8.5
    Thủy Trạch Tiết (節 jié)
  • 3,180,000vnđ
    Thủy
    9
    Phong Trạch Trung Phu (中孚 zhōng fú)
  • 3,680,000vnđ
    Thủy
    10
    Sơn Hỏa Bí (賁 bì)
  • 3,980,000vnđ
    Thủy
    10
    Thủy Trạch Tiết (節 jié)
  • 4,000,000vnđ
    Thủy
    10
    Thủy Trạch Tiết (節 jié)

Tác giả: Trần Lãng

Tôi là Trần Lãng, một chuyên gia có kinh nghiệp 20 năm trong lĩnh vực phong thủy, tử vi. Hiện tôi là Master - cố vấn nội dung tại Xemboisim.vn với vai trò phân tích, đánh giá, cung cấp những thông tin xoay quanh phong thủy, tử vi và đặc biệt là sim phong thủy.

Tìm sim ngày tháng năm sinh

Nhập ngày sinh của bạn theo dương lịch

      

Sim phong thủy hợp tuổi

Lịch vạn niên

Tháng 05 năm 2024
25
Thứ bảy
Giờ hoàng đạo
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
18
4/2024 (ÂL)
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Kỷ Tỵ
Năm: Giáp Thìn
sp_phone
sp_zalo
sp_messenger
sp_deleteall